dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "c^"
Cần xuống muống lên
Cao đàm khoát luận
Cao đầu, thấp hậu thì tậu liền tay, chân to bàn rộng, kéo cày làm sao
Cáo bắt trúng gà nhà khó
Cáo bầy không bằng cọp một
Cao Biền dậy non
Cao bờ thì tát gầu dai, gầu sòng chỉ tát được nơi thấp bờ
Cao cành nở ngọn
Cao cành nở ngọn, mọi bạn mọi đến
Cao cành nở ngọn, mọi bọn mọi đến
Cào cào bám trống
Cáo chẳng chịu cáo
Cáo chẳng chịu cáo, mèo lại hoàn mèo
Cáo chẳng chịu mèo, mèo lại hoá mèo
Cao chẳng đến, thấp chẳng thông
Cao chẳng tới thấp chẳng thông
Cao chạy xa bay
Cao chê ngỏng, thấp chê lùn
Cao chê ngỏng, thấp chê lùn, béo chê béo trục béo tròn, gây chê xương sống xương sườn phơi ra
Cáo chết ba năm còn quay đầu về núi
Cáo chết ba năm quay đầu về núi
Cáo chết để da, người ta chết để tiếng
Cáo chết quay đầu về núi
Cao cồn tốt cải ngon dưa, gần sông chao sạch muối vừa thì ngon
Cá ở dưới nước, làm gì có cá trời
Cáo già không ăn gà hàng xóm
Cáo giả oai hùm
Cá đối bằng đầu
Cao điểu tận, lương cung tàng
Cá đối tày đầu
Cá đối tháng bảy, cá gáy tháng mười
Cao không tới, thấp không thông
Cao không với tới thấp không thông
Cao không vừa, thấp không tới
Cao kì bắc bậc
Cả ở làng sang ở nước
Cao lễ dễ thưa
Cao lêu đêu như cò hương
Cao lương là nọc hại mồm
Cao Mại lắm cần, Cao Mại máy
Cao mũ dài áo
Cáo mượn oai cọp
Cáo mượn oai hùm
Cao nấm ấm mồ
Cáo nào tử tế với gà
Cao ngày dày kén
Cao nhân tất hữu cao nhân trị
Cao nhất là núi Ba Vì, rộng thì đồng Cáu, sâu thì giếng khơi
Cao nhơn tất hữu cao nhơn trị
Cao như cây sào
Cao như cây tre miếu
Cao như hạc thờ
Cao như minh tinh
Cao như núi ông Tản vạn người muốn leo
Cao như núi ông Tản vạn người muốn trèo
Cao như núi, rộng như bể
Cao như sào đứng
Cao như sếu vườn
Cáo đội lốt con
Cáo đội lốt cọp
Cáo đội lốt hổ
Cáo đội lốt hùm
Cao táp rạp mưa
Cao thành nở ngọn, mọi bọn mọi đến
Cao thành nở ngọn thì phường nhớ lâu, chót vót cành câu thì lâu thấy phường
Cao thành nở ngọn thời phường nhớ lâu
Cao thấp nước cờ, hơn thua chút mẹo
Cao trước thấp sau làm giàu cho chủ
Cao vây, dậy tiến, sâu vai, khai hậu
Cao vây nhỏ ống thì rộng đường cày
Cao vây nhỏ sống thì rỗng đường cày
Cấp cổ nồi chẳng rơi cũng đổ
Cấp cổ nổi không đổ thì vỡ
Cặp kè như mẹ với con
Cập rập như ăn mày vào đám
Cấp thời bão phật cước
Cá rô đầm Sét, cá chép đầm Đại
Cá rô đầm Sét, cá chép sông Đơ
Cá rô đầm Sét, cá chép Sơn Vi
Cá rô đầm Sét, sâm cầm Hồ Tây
Cá rô bàu Nón kho với nước tương Nam Đàn, gạo tháng mười cơm mới đánh tràn không biết no
Cá rô gặp mưa rào
Cá rô làng Cháy, cá gáy làng Chờ
Cá rô đồng Cháy, cá gáy đồng Chờ
Cá rô đồng Giá, rổ rá Ngẫu Khê
Cá rô tháng tám chẳng dám bảo ai, cá rô tháng hai bảo ai thì bảo
Cá sẩy cá lớn
Cá sảy là cá lớn
Cá sẩy là cá lớn
Cá sấy sống lại
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...